Tài nguyên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Tin Giáo dục

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Mỹ Hội.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    2.1 CAU TRUC TS10(PT)_2026_2027

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
    Ngày gửi: 22h:16' 24-01-2026
    Dung lượng: 346.2 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    PHẠM VI VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI
    TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC
    PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2026-2027
    CÁC MÔN:
    1. Ngữ văn (Phổ thông)
    2. Toán (Phổ thông)
    3. Tiếng Anh (Phổ thông)

    THÁNG 01/2026

    Phạm vi và cấu trúc đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2026-2027 – Trang 2

    MÔN NGỮ VĂN
    THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 PHỔ THÔNG
    I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN
    1. Hình thức đề thi: Tự luận.
    2. Thời gian làm bài: 120 phút.
    II. NỘI DUNG ĐỀ THI
    PHẦN I: ĐỌC HIỂU (3,0 điểm)
    Đọc văn bản ngoài 03 bộ sách giáo khoa hiện hành, mức độ phù hợp với học sinh
    lớp 9.
    - Cho 01 văn bản hoặc đoạn trích văn bản (văn bản văn học, văn bản nghị luận, văn
    bản thông tin).
    - Gồm 04 câu hỏi khai thác các kiến thức liên quan đến đặc trưng thể loại từ ngữ
    liệu văn bản đã cho; mức độ các câu hỏi: Câu 1: Nhận biết; Câu 2: Thông hiểu; Câu 3:
    Thông hiểu; Câu 4: Vận dụng.
    Lưu ý: Trong đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 phần đọc hiểu sẽ
    có một câu tiếng Việt trong chương trình THCS của Chương trình giáo dục phổ thông
    2018.
    PHẦN II: LÀM VĂN (7,0 điểm)
    Câu 1. (2,0 điểm) Viết đoạn văn nghị luận văn học hoặc đoạn văn nghị luận xã
    hội.
    Từ việc đọc hiểu văn bản hoặc đoạn trích văn bản, hãy viết một đoạn văn nghị luận
    xã hội hoặc nghị luận văn học (khoảng 01 trang giấy thi) để bàn về một vấn đề đặt ra
    trong ngữ liệu đọc hiểu phía trên.
    Câu 2. (5,0 điểm) Viết bài văn nghị luận xã hội hoặc bài văn nghị luận văn học.
    - Nghị luận về một vấn đề cần giải quyết.
    - Nghị luận phân tích một tác phẩm văn học.
    Nội dung thi: thực hiện theo những quy định và hướng dẫn ở Chương trình giáo
    dục phổ thông môn Ngữ văn (khối lớp 9).
    Mức độ:
    BIẾT
    HIỂU
    VẬN DỤNG

    3/10
    7/10

    Phạm vi và cấu trúc đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2026-2027 – Trang 4

    MÔN TOÁN
    I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN
    1. Hình thức đề thi:
    - Trắc nghiệm (50 câu), trắc nghiệm một lựa chọn.
    - Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm do hội đồng coi thi phát ra và chấm
    bằng máy.
    2. Thời gian làm bài: 90 phút.
    II. NỘI DUNG VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI
    - Nội dung trong Chương trình GDPT 2018 do Bộ GDĐT ban hành.
    - Đề thi được ra theo thang điểm 10, gồm 50 câu. Các câu hỏi ở dạng thức trắc
    nghiệm nhiều lựa chọn, cho 4 phương án chọn 1 phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng
    được 0,2 điểm.
    - Các chủ đề/nội dung trong đề thi phải bảo đảm đủ các loại thành phần của năng
    lực và theo mức độ tư duy được quy định trong Chương trình GDPT 2018 với tỉ lệ: 40%
    biết, 30% hiểu, 30% vận dụng.
    - Phạm vi kiến thức: Nội dung câu hỏi sẽ tập trung chủ yếu vào các chủ đề sau:
    TT

    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị kiến
    thức

    Số và Đại số

    1

    Phương trình và hệ
    phương trình

    Hàm số y = ax2 (a 
    2 0). Phương trình bậc
    hai một ẩn
    Bất đẳng thức bất
    3 phương trình bậc
    nhất một ẩn
    4 Căn thức

    Phương trình quy về
    phương trình bậc nhất một
    ẩn; Phương trình và hệ
    phương trình bậc nhất hai
    ẩn.
    Hàm số và đồ thị hàm số y =
    ax2 (a  0); Phương trình
    bậc hai một ẩn; Định lí Viète.
    Bất đẳng thức; Bất phương
    trình bậc nhất một ẩn.
    Căn bậc hai và căn bậc ba
    của số thực; căn thức bậc
    hai và căn thức bậc ba của
    biểu thức đại số.

    Số câu hỏi theo mức
    độ nhận thức

    Biết Hiểu

    Tỉ lệ Điểm

    Vận
    dụng

    10

    7

    7

    48%

    4,8

    3

    2

    1

    12%

    1,2

    2

    2

    2

    12%

    1,2

    2

    1

    1

    8%

    0,8

    3

    2

    3

    16%

    1,6

    Phạm vi và cấu trúc đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2026-2027 – Trang 4

    MÔN TOÁN
    I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN
    1. Hình thức đề thi:
    - Trắc nghiệm (50 câu), trắc nghiệm một lựa chọn.
    - Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm do hội đồng coi thi phát ra và chấm
    bằng máy.
    2. Thời gian làm bài: 90 phút.
    II. NỘI DUNG VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI
    - Nội dung trong Chương trình GDPT 2018 do Bộ GDĐT ban hành.
    - Đề thi được ra theo thang điểm 10, gồm 50 câu. Các câu hỏi ở dạng thức trắc
    nghiệm nhiều lựa chọn, cho 4 phương án chọn 1 phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng
    được 0,2 điểm.
    - Các chủ đề/nội dung trong đề thi phải bảo đảm đủ các loại thành phần của năng
    lực và theo mức độ tư duy được quy định trong Chương trình GDPT 2018 với tỉ lệ: 40%
    biết, 30% hiểu, 30% vận dụng.
    - Phạm vi kiến thức: Nội dung câu hỏi sẽ tập trung chủ yếu vào các chủ đề sau:
    TT

    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị kiến
    thức

    Số và Đại số

    1

    Phương trình và hệ
    phương trình

    Hàm số y = ax2 (a 
    2 0). Phương trình bậc
    hai một ẩn
    Bất đẳng thức bất
    3 phương trình bậc
    nhất một ẩn
    4 Căn thức

    Phương trình quy về
    phương trình bậc nhất một
    ẩn; Phương trình và hệ
    phương trình bậc nhất hai
    ẩn.
    Hàm số và đồ thị hàm số y =
    ax2 (a  0); Phương trình
    bậc hai một ẩn; Định lí Viète.
    Bất đẳng thức; Bất phương
    trình bậc nhất một ẩn.
    Căn bậc hai và căn bậc ba
    của số thực; căn thức bậc
    hai và căn thức bậc ba của
    biểu thức đại số.

    Số câu hỏi theo mức
    độ nhận thức

    Biết Hiểu

    Tỉ lệ Điểm

    Vận
    dụng

    10

    7

    7

    48%

    4,8

    3

    2

    1

    12%

    1,2

    2

    2

    2

    12%

    1,2

    2

    1

    1

    8%

    0,8

    3

    2

    3

    16%

    1,6

    Phạm vi và cấu trúc đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2026-2027 – Trang 5

    TT

    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị kiến
    thức

    Hình học và đo lường

    Số câu hỏi theo mức
    độ nhận thức

    Biết Hiểu

    Tỉ lệ Điểm

    Vận
    dụng

    7

    5

    7

    38%

    3,8

    2

    1

    1

    8%

    0,8

    2

    1

    1

    8%

    0,8

    2

    2

    3

    14%

    1,4

    1

    1

    2

    8%

    0,8

    3

    3

    1

    14%

    1,4

    2

    2

    0

    8%

    0,8

    1

    1

    1

    6%

    0,6

    Số câu

    20

    15

    15

    50

    10,0

    Điểm

    4,0

    3,0

    3,0

    10,0

    10,0

    Tỉ lệ

    40% 30% 30% 100% 10,0

    5

    6

    7

    8

    Tỉ số lượng giác của góc
    Hệ thức lượng trong nhọn; một số hệ thức về
    tam giác vuông
    cạnh và góc trong tam giác
    vuông
    Đường tròn. Vị trí tương
    đối của hai đường tròn; Vị
    trí tương đối của đường
    thẳng và đường tròn. Tiếp
    Đường tròn
    tuyến của đường tròn; Góc
    ở tâm, góc nội tiếp; Hình
    quạt tròn và hình vành
    khuyên.
    Tứ giác nội tiếp. Đa Đường tròn ngoại tiếp tam
    giác. Đường tròn nội tiếp
    giác đều
    tam giác; Tứ giác nội tiếp;
    Đa giác đều - Phép quay.
    Các hình khối trong Hình trụ; Hình nón; Hình
    thực tiễn
    cầu.

    Một số yếu tố thống kê và xác suất
    Bảng tần số và biểu đồ tần
    số; Bảng tần số tương đối
    Một số yếu tố thống
    9
    và biểu đồ tần số tương

    đối; Biểu diễn số liệu ghép
    nhóm.
    Một số yếu tố xác Không gian mẫu và biến
    10
    suất
    cố; Xác suất của biến cố.

    Phạm vi và cấu trúc đề thi tuyển sinh 10 năm học 2026-2027 – Trang 6

    MÔN TIẾNG ANH
    I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN
    1. Hình thức đề thi:
    - Trắc nghiệm khách quan hoàn toàn (không có phần nghe)
    - Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm do hội đồng coi thi phát ra và
    chấm bằng máy.
    2. Thời gian làm bài: 60 phút
    3. Mức độ
    BIẾT (Knowing)

    4/10

    HIỂU (Understanding)

    3/10

    VẬN DỤNG
    (Applying/Analyzing/Synthesizing/Inferring/Evaluating)

    3/10

    II. NỘI DUNG, CẤU TRÚC ĐỀ THI
    - Nội dung chủ yếu căn cứ trên kiến thức, kỹ năng, chủ đề, chủ điểm của
    Tiếng Anh lớp 9, Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 do Bộ GDĐT ban hành.
    Tuy nhiên, ngữ liệu, câu hỏi có thể được khai thác từ những nguồn ngoài sách
    giáo khoa mà bảo đảm tính tương đương.
    - Đề thi gồm có 40 câu. Mỗi câu 0,25 điểm. Theo cấu trúc sau:
    KIẾN SỐ
    ĐIỂM
    THỨC CÂU

    2
    câu
    Ngữ
    âm
    2
    câu

    LOẠI HÌNH CÂU HỎI

    Tìm dấu nhấn từ khác - Word Stress:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
    indicate the word that differs from the other three in
    0,5 đ the position of primary stress in each of the following
    questions.
    (Chọn từ có dấu nhấn chính khác những từ còn lại)
    Tìm phát âm khác - Pronunciation:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
    indicate the word whose underlined part differs from
    0,5 đ
    the other three in pronunciation in each of the
    following questions.

    Phạm vi và cấu trúc đề thi tuyển sinh 10 năm học 2026-2027 – Trang 7

    KIẾN SỐ
    ĐIỂM
    THỨC CÂU

    LOẠI HÌNH CÂU HỎI
    (Chọn từ có phần được gạch chân phát âm khác những
    từ còn lại)
    Tìm từ đồng nghĩa - Closest in meaning:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
    indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the
    underlined word(s) in the following question.

    Ngữ
    nghĩa, 2
    Từ
    câu
    vựng

    (Chọn từ đồng nghĩa trong ngữ cảnh)
    0,5 đ Tìm từ trái nghĩa - Opposite in meaning:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
    indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the
    underlined word(s) in the following question.
    (Chọn từ trái nghĩa trong ngữ cảnh)

    Chức
    năng 2
    giao câu
    tiếp

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
    indicate the sentence that best completes each of the
    0,5 đ following exchanges.

    Từ
    vựng

    2
    câu

    (Chọn phương án đúng nhất để hoàn thành các hội thoại)
    Câu hỏi về ngữ pháp, từ vựng - Grammar, Lexico:
    0,5 đ Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
    indicate the correct answer to each of the following
    questions.

    Ngữ
    pháp

    8
    câu

    2,0 đ (Chọn phương án đúng nhất để hoàn thành hoặc trả lời
    câu hỏi)

    6
    câu

    Câu hỏi đọc hiểu - Reading Comprehension
    Questions:
    Read the following passage and mark the letter A, B, C,
    1,5 đ or D on your answer sheet to indicate the correct
    answer to each of the questions.

    6
    câu

    (Đọc và chọn phương án đúng nhất để trả lời câu hỏi /
    hoàn thành câu)
    Điền khuyết - Cloze - Test:
    Read the following passage and mark the letter A, B, C,
    1,5 đ or D on your answer sheet to indicate the correct word
    or phrase that best fits each of the numbered blanks.

    Đọc
    hiểu

    (Đọc và chọn phương án đúng nhất để điền chỗ trống)

    Phạm vi và cấu trúc đề thi tuyển sinh 10 năm học 2026-2027 – Trang 8

    KIẾN SỐ
    ĐIỂM
    THỨC CÂU

    Nói
    (gián
    tiếp)

    Viết

    LOẠI HÌNH CÂU HỎI

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to
    indicate the best arrangement of utterances or
    sentences to make a cohesive and coherent exchange
    or text in each of the following items from questions
    .. to ….
    3
    0,75 đ - Chọn phương án đúng nhất để sắp xếp đối thoại/hội
    câu
    thoại 3-lượt-lời đúng nghĩa nhất
    - Chọn phương án đúng nhất để tạo 1 đoạn văn đúng
    nghĩa
    - Chọn phương án đúng nhất để tạo 1 bức thư/email đúng
    nghĩa
    Tìm lỗi sai - Error identification:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
    indicate the underlined part that needs correction in
    3
    0,75 đ each of the following questions.
    câu

    2
    câu

    2
    câu

    (Chọn 1 trong 4 yếu tố A, B, C, D được gạch chân mà
    không đúng tiếng Anh chuẩn)
    Chuyển đổi câu - Sentence transformation:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
    indicate the sentence that is closest in meaning to each
    0,5 đ
    of the following questions:
    (Chọn phương án đúng nhất là viết lại câu không đổi
    nghĩa của câu đề bài)
    Hoàn thành câu - Sentence completion:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
    0,5 đ indicate the part of the sentence that best completes
    each of the following questions:
    (Chọn phương án đúng nhất để hoàn thành câu)
     
    Gửi ý kiến

    Kinh nghiệm sống

    ""

    Cảnh đẹp Việt Nam